Đời sống

Toán từ vựng

Toán từ vựng

Điều quan trọng là phải biết từ vựng toán học đúng khi nói về toán học trong lớp. Trang này cung cấp từ vựng toán học cho các tính toán cơ bản.

Từ vựng toán cơ bản

+ - thêm

  • Thí dụ: 2 + 2
    Hai cộng hai

- - dấu trừ

  • Thí dụ: 6 - 4
    Sáu trừ bốn

x HOẶC * - lần

  • Thí dụ: 5 x 3 HOẶC 5 * 3
    Năm lần ba

= - bằng

  • Thí dụ: 2 + 2 = 4
    Hai cộng hai bằng bốn.

< - ít hơn

  • Thí dụ: 7 < 10
    Bảy là ít hơn mười.

> - lớn hơn

  • Thí dụ: 12 > 8
    Mười hai là lớn hơn tám.

- nhỏ hơn hoặc bằng

  • Thí dụ: 4 + 1 ≤ 6
    Bốn cộng một nhỏ hơn hoặc bằng sáu.

- lớn hơn hoặc bằng

  • Thí dụ: 5 + 7 ≥ 10
    Năm cộng bảy bằng hoặc lớn hơn mười.

- Không bằng

  • Thí dụ: 12 ≠ 15
    Mười hai không bằng mười lăm.

/ HOẶC - chia

  • Thí dụ: 4/2 HOẶC 4 2
    Bốn chia cho hai.

1/2 - một nửa

  • Thí dụ: 1 1/2
    Một rưỡi.

1/3 - một phần ba

  • Thí dụ: 3 1/3
    Ba và một phần ba.

1/4 - một phần tư

  • Thí dụ: 2 1/4
    Hai và một phần tư

5/9, 2/3, 5/6 - năm phần chín, hai phần ba, năm phần sáu

  • Thí dụ: 4 2/3
    Bốn và hai phần ba

% - phần trăm

  • Thí dụ: 98%
    Chín mươi tám phần trăm.