Thông tin

Định nghĩa Kilo

Định nghĩa Kilo


We are searching data for your request:

Forums and discussions:
Manuals and reference books:
Data from registers:
Wait the end of the search in all databases.
Upon completion, a link will appear to access the found materials.

Định nghĩa của Kilo:

Một tiền tố được sử dụng trên các đơn vị số liệu để chỉ ra bội số của 1000.

Ví dụ:

1 kg = 1000 g, 20 km = 20.000 mét.